towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
I wonder how many others there are like me... poor, bedeviled guys on fire with thirst... such comical figures to the rest of the world... as they stagger blindly towards another binge... another bender, another spree.
Nghĩa tiếng Việt
Anh tự hỏi rằng ngoài kia có bao nhiêu người giống mình... những người nghèo khổ, cặn bã luôn luôn khát rượu... đúng là những sinh vật khôi hài so với phần còn lại của thế giới... giống như cái cách mà họ loạng choạng bước đến một cuộc nhậu nhẹt nữa ... một cuộc chè chén say sưa nữa, một cuộc ăn chơi trác táng nữa.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards