towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
If you was to let that money serve the Lord's purpose... he might feel kindly turned towards you.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh lấy số tiền đó phục vụ cho mục đích của Chúa... có thể ngài sẽ thấy hài lòng vì anh.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards