towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
Of course, it was pretty dark out on that platform. Come to think of it, he tried to keep his back towards me.
Nghĩa tiếng Việt
Dĩ nhiên, trên sàn hóng mát khá tối... giờ mới để ý, hắn đã cố quay lưng về phía tôi.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards