eword.vn

towards trong ngữ cảnh

towards = dễ bảo

Câu tiếng Anh

"Silent, stealthy as a cat in the night, he slinks through the shadows towards love's light, to his beloved, his heart's pyre, his naked companion, atremble with desire."

Nghĩa tiếng Việt

"Im lặng, lén lén như mèo lúc ban đêm, anh lẻn qua bóng tối đến với ánh sáng tình yêu, tới với người tình, niềm vui của anh, người bạn tình lõa thể đang run rẩy với đam mê."

← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards