towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
The left side plays towards the left, and the right side plays towards the right.
Nghĩa tiếng Việt
Bên trái thổi sang bên trái, bên phải thổi sang bên phải.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards