towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
We are rowing towards the open sea, but that island keeps drawing us back.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi đang cố chèo ra biển... Nhưng hòn đảo đó cứ níu lại.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards