towards trong ngữ cảnh
towards = dễ bảo
Câu tiếng Anh
We'll work towards rebuilding our country.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta sẽ làm việc để tái tạo đất nước chúng ta.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards
towards = dễ bảo
We'll work towards rebuilding our country.
Chúng ta sẽ làm việc để tái tạo đất nước chúng ta.
← towards: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với towards