eword.vn

town trong ngữ cảnh

town = thành phố

Câu tiếng Anh

"I am living in an abandoned watchtower close to the town of Goldstadt."

Nghĩa tiếng Việt

"Anh đang sống trong một cối xay gió bị bỏ rơi gần thị trấn Goldstadt. "

← town: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với town