eword.vn

town trong ngữ cảnh

town = thành phố

Câu tiếng Anh

I had two real mink coats and a closet full of black lace nighties and a shelf full of real French perfumes that my girls lifted right out of one of the swankiest stores in town.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có hai chiếc áo khoác lông chồn và một tủ đầy váy ngủ ren đen và một kệ đầy nước hoa của Pháp mà các cô gái của tôi mua từ một trong những cửa hàng sang trọng nhất trong thị trấn.

← town: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với town