eword.vn

trace trong ngữ cảnh

trace = dấu tích

Câu tiếng Anh

The police would only have to trace one of these notes back to you to hang us both from the same rope.

Nghĩa tiếng Việt

Cảnh sát mà lần được dấu vết từ một tờ tiền trở lại anh là cả hai ta coi như lên giá.

← trace: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trace