trace trong ngữ cảnh
trace = dấu tích
Câu tiếng Anh
The rabbi's house lies ruined in ashes, and every trace of the stranger has vanished.
Nghĩa tiếng Việt
Ngôi nhà giờ chỉ còn gạch vụn và gỗ cháy. Mọi dấu vết của kẻ lạ mặt đã tan biến.
← trace: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trace