eword.vn

trace trong ngữ cảnh

trace = dấu tích

Câu tiếng Anh

[Zheng Yan was thrown out of the building] [and died from a cut to his throat.] [The murder weapon] [vanished without a trace] [along with the fireworks.]

Nghĩa tiếng Việt

[Trịnh Nham bay ra khỏi lầu,] [bị cắt cổ mà chết thảm,] [còn hung khí cũng biến mất] [không còn tung tích cùng pháo hoa.]

← trace: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trace