trade trong ngữ cảnh
trade = nghề
Câu tiếng Anh
You can wipe off your rouge but not the makeup of your trade.
Nghĩa tiếng Việt
Cô có thể xóa sạch phấn của mình, nhưng cô không thể dấu nghề của mình là gái ngành.
← trade: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trade