train trong ngữ cảnh
train = xe lửa
Câu tiếng Anh
Then, by train or auto or foot, across the rim of Africa to Casablanca in French Morocco.
Nghĩa tiếng Việt
Sau đó, đi tàu, đi xe hay đi bộ dọc theo rìa Châu Phi... tới Casablanca tại Morocco, lãnh thổ thuộc Pháp.
← train: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với train