training trong ngữ cảnh
training = sự dạy dỗ
Câu tiếng Anh
You're leaving the company of esquires to begin training for knighthood.
Nghĩa tiếng Việt
Lập tức ra khỏi đội cận vệ... Để được đào tạo thành hiệp sĩ.
← training: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với training