trouble trong ngữ cảnh
trouble = điều lo lắng
Câu tiếng Anh
And I hate to be telling you, but I don't want to see you get in no trouble.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi ghét phải nói với anh, nhưng tôi không muốn thấy anh gặp rắc rối.
← trouble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trouble