eword.vn

trouble trong ngữ cảnh

trouble = điều lo lắng

Câu tiếng Anh

"And I know you'll be a good girl and keep out of trouble. "

Nghĩa tiếng Việt

"Và mẹ biết con sẽ là một cô gái tốt và tránh xa rắc rối."

← trouble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trouble