eword.vn

trouble trong ngữ cảnh

trouble = điều lo lắng

Câu tiếng Anh

It'll be trouble if he comes back.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ gặp rắc rối nếu anh ấy quay lại.

← trouble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trouble