eword.vn

trust trong ngữ cảnh

trust = sự tín nhiệm

Câu tiếng Anh

But now it grieves us to inform you that one of our own tribunes has betrayed his trust and joined this party of conspirators.

Nghĩa tiếng Việt

Ta rất tiếc phải cho các người biết 1 trong các quan lãnh binh đã phản bội lại niềm tin của ta và gia nhập nhóm phiến loạn này.

← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust