eword.vn

trust trong ngữ cảnh

trust = sự tín nhiệm

Câu tiếng Anh

Can you not trust in one who brings not words, but deeds♪ In my house, there is food and rest.

Nghĩa tiếng Việt

Trong nhà của ta, có đủ thức ăn và chỗ ở

← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust