trust trong ngữ cảnh
trust = sự tín nhiệm
Câu tiếng Anh
His doctor told him he's got an ulcer, but trust me, it's stomach cancer.
Nghĩa tiếng Việt
Bác sĩ bảo anh ta có một khối u, nhưng tin tôi đi, đó là ung thư dạ dạy.
← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust