eword.vn

trust trong ngữ cảnh

trust = sự tín nhiệm

Câu tiếng Anh

I certainly wouldn't want to, but as long as you don't trust me or have the slightest bit of faith in me -

Nghĩa tiếng Việt

Em chắc chắn sẽ không làm, nhưng nếu anh không tin em hay chỉ có chút tin tưởng nơi em...

← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust