trust trong ngữ cảnh
trust = sự tín nhiệm
Câu tiếng Anh
I think when you wake up, you'll be able to tell me more, if you trust me.
Nghĩa tiếng Việt
Anh phải ngủ đi. Khi thức dậy, anh sẽ có thể kể thêm với tôi, - nếu anh tin tôi.
← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust