eword.vn

trust trong ngữ cảnh

trust = sự tín nhiệm

Câu tiếng Anh

I wasn't sure I could trust anyone... but I took a chance and drove to Sally's anyway.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc này tôi không chắc chắn là còn ai tôi có thể tin tưởng, nhưng dẫu sao tôi cũng tìm cơ hội và lái đến nhà Sally.

← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust