trust trong ngữ cảnh
trust = sự tín nhiệm
Câu tiếng Anh
It's not that I don't trust you, but when you're in love at my age, every man who looks at your woman is a menace.
Nghĩa tiếng Việt
Không phải là tôi không tin tưởng em, nhưng khi em đang yêu ở tuổi của tôi, mỗi người đàn ông đều nhìn người phụ nữ của họ như một mối đe dọa.
← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust