trust trong ngữ cảnh
trust = sự tín nhiệm
Câu tiếng Anh
Never trust a woman with a pistol in hand.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust
trust = sự tín nhiệm
Never trust a woman with a pistol in hand.
Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust