eword.vn

trust trong ngữ cảnh

trust = sự tín nhiệm

Câu tiếng Anh

Too bad ya don't trust me, 'cause I thought... uh, well, you... you and me, uh, we might get your mother out of the clink.

Nghĩa tiếng Việt

Thật tệ khi không tin tớ, vì tớ đã nghĩ... cậu và tớ có thể cứu mẹ cậu ra.

← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust