trust trong ngữ cảnh
trust = sự tín nhiệm
Câu tiếng Anh
You can trust me, I can see through the people.
Nghĩa tiếng Việt
Con có thể tin tưởng vào ta.
← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust
trust = sự tín nhiệm
You can trust me, I can see through the people.
Con có thể tin tưởng vào ta.
← trust: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với trust