eword.vn

truth trong ngữ cảnh

truth = sự thật

Câu tiếng Anh

Don't you realise that her sister told me the truth, how you were a young fool, and I was an old one, which is worse.

Nghĩa tiếng Việt

Cậu có nhận ra rằng, em gái nàng đã kể tôi nghe sự thực, rằng cậu là thằng ngốc măng tơ, còn tôi đã là lão già, tệ thế đấy.

← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth