eword.vn

truth trong ngữ cảnh

truth = sự thật

Câu tiếng Anh

I know it looks bad giving a dead man for a witness, but it's the truth.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết việc đưa một người chết ra làm chứng chẳng hay ho gì, nhưng đó là sự thật.

← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth