truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
I pleaded with him to tell the truth, but he stuck to his story.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã cố nài nĩ anh ta nói sự thật, nhưng anh ta không chịu.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth