eword.vn

truth trong ngữ cảnh

truth = sự thật

Câu tiếng Anh

If you told the truth, you didn't have interest in her except as the wife of your boss, then you gotta do something.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu anh nói sự thật, anh không có hứng thú với cô ấy ngoại trừ coi cô ấy là vợ của ông chủ của anh, thì anh phải làm gì đó.

← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth