truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
- Jenks, you got me and a dozen men behind you. You don't have to be afraid to tell the truth.
Nghĩa tiếng Việt
cứ nói lên sự thật.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth
truth = sự thật
- Jenks, you got me and a dozen men behind you. You don't have to be afraid to tell the truth.
cứ nói lên sự thật.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth