truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
Richard Harland you heard that woman finally tell the truth.
Nghĩa tiếng Việt
Richard HarIand anh đã nghe người phụ nữ đó cuối cùng nói sự thật.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth