truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
The truth is, I tried to talk to Dr. Serizawa, but he refused to see me.
Nghĩa tiếng Việt
Sự thật là, tôi đã cố nói chuyện với Serizawa nhưng mà anh ta từ chối gặp tôi.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth