truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
The truth of the matter is, his skin's as tender as his vanity.
Nghĩa tiếng Việt
Hóa ra hắn cũng rất nhạy cảm giống như làn da của hắn vậy.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth