truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
The truth of the matter, sir, is that Wes Fuller is burning my house down.
Nghĩa tiếng Việt
Sự thật là, thưa ông, Wes Fuller đang đốt nhà của tôi.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth