truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
To tell you the truth, I kind of hate to do this without your new marshal being here.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi ghét làm việc này khi chưa có mặt Cảnh sát trưởng mới.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth