truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
To tell you the truth, I'm always rather nervous of these things... Till I know what they're going to do, Till I get used to them.
Nghĩa tiếng Việt
Nói thật, ta luôn căng thẳng về những thứ này tới khi biết chúng làm gì và quen dần với chúng
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth