truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
Well, to tell you the truth, Jesse, we don't exactly know if we like this idea or not.
Nghĩa tiếng Việt
Nói thật với anh, Jesse, chúng tôi không biết chính xác liệu chúng tôi có thích ý tưởng này hay không.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth