eword.vn

truth trong ngữ cảnh

truth = sự thật

Câu tiếng Anh

You do solemnly swear that the testimony you're about to give shall be the whole truth, so help you God?

Nghĩa tiếng Việt

Ông có thề rằng những lời khai của ông trước tòa là sự thật, toàn bộ sự thật và không có gì ngoài sự thật?

← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth