truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
You ever given me any of your confidence, any of the truth?
Nghĩa tiếng Việt
Cô có bao giờ cho tôi chút lòng tin, chút sự thật nào chưa?
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth
truth = sự thật
You ever given me any of your confidence, any of the truth?
Cô có bao giờ cho tôi chút lòng tin, chút sự thật nào chưa?
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth