truth trong ngữ cảnh
truth = sự thật
Câu tiếng Anh
You're always after truth on the stage.
Nghĩa tiếng Việt
Anh luôn tìm kiếm sự thật trên sân khấu.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth
truth = sự thật
You're always after truth on the stage.
Anh luôn tìm kiếm sự thật trên sân khấu.
← truth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với truth