tv trong ngữ cảnh
tv = máy vô tuyến truyền hình
Câu tiếng Anh
I was watching TV when my neighbor started to drill a wall.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang xem ti vi thì hàng xóm bắt đầu khoan tường.
tv = máy vô tuyến truyền hình
I was watching TV when my neighbor started to drill a wall.
Tôi đang xem ti vi thì hàng xóm bắt đầu khoan tường.