tv trong ngữ cảnh
tv = máy vô tuyến truyền hình
Câu tiếng Anh
I watched TV after I washed the dishes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
tv = máy vô tuyến truyền hình
I watched TV after I washed the dishes.
Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.