tv trong ngữ cảnh
tv = máy vô tuyến truyền hình
Câu tiếng Anh
My mother prepares dinner while my father and I watch TV.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ tôi chuẩn bị bữa tối trong khi tôi và bố tôi xem TV.
tv = máy vô tuyến truyền hình
My mother prepares dinner while my father and I watch TV.
Mẹ tôi chuẩn bị bữa tối trong khi tôi và bố tôi xem TV.