under trong ngữ cảnh
under = dưới
Câu tiếng Anh
A big, ugly mouse, under my teacup.
Nghĩa tiếng Việt
A, con chuột cống xấu xí, tách trà của con.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under
under = dưới
A big, ugly mouse, under my teacup.
A, con chuột cống xấu xí, tách trà của con.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under