under trong ngữ cảnh
under = dưới
Câu tiếng Anh
A resignation for the good of the service, under army regulations.
Nghĩa tiếng Việt
Một đơn xin từ chức vì thiếu năng lực theo đúng quy tắc quân đội.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under