eword.vn

under trong ngữ cảnh

under = dưới

Câu tiếng Anh

All this while I was hoping to come home and start a new life, to be free... and again I find myself under orders.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã hy vọng một điều là khi về nhà, bắt đầu cuộc sống mới, là được tự do... và một lần nữa tôi thấy mình phải theo mệnh lệnh.

← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under