under trong ngữ cảnh
under = dưới
Câu tiếng Anh
and every night I have to check under the bed to see if the murderer's hiding there.
Nghĩa tiếng Việt
Bà vợ tôi có một đứa con gái 6 tuổi và mọi đêm tôi đều phải kiểm tra... dưới gầm giường xem có tên giết người nào nấp ở đấy không.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under